电线需要绝缘。
Diànxiàn xūyào juéyuán.
Dây điện cần cách điện.
Wires need to be insulated.
“绝缘” (cách điện; cắt đứt liên hệ) là động từ. Nghĩa kỹ thuật: “电线 需要 绝缘”, “绝缘 材料”. Nghĩa bóng: “与 ... 绝缘” (hoàn toàn tách khỏi): “他 与 运动 绝缘” (anh ấy chẳng dính dáng gì tới thể thao).
绝缘 viết sang phồn thể là 絕緣 jué yuán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.