Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 招揽

招揽

zhāo lǎn
Âm Hán-Việt: chiêu lãm
HSK 3.0 cấp 9
thu hút khách hàng
to attract (customers)

Ví dụ câu

他们在招揽顾客。

Tāmen zài zhāolǎn gùkè.

Họ đang thu hút khách hàng.

They are attracting customers.

Cách dùng từ này

Động từ, chào mời, lôi kéo (khách hàng, việc làm ăn, người tài). Hay gặp: 招揽顾客, 招揽 + 生意, 招揽 + 人才. Sắc thái chủ động mời gọi, có khi là chèo kéo khách. Khác 吸引 (thu hút, tự hấp dẫn người khác).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

招揽 viết sang phồn thể là 招攬 zhāo lǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →