Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 一揽子

一揽子

yī lǎn zi
Âm Hán-Việt: nhất lãm tử
HSK 3.0 cấp 9
trọn gói/tất cả trong một
all-inclusive

Ví dụ câu

政府提出一揽子计划解决经济问题。

Zhèngfǔ tíchū yìlǎnzi jìhuà jiějué jīngjì wèntí.

Chính phủ đưa ra kế hoạch trọn gói để giải quyết vấn đề kinh tế.

The government proposed a package plan to solve economic problems.

Cách dùng từ này

“一揽子” là từ chỉ tính chất, đứng trước danh từ, nghĩa là trọn gói, giải quyết tổng thể nhiều việc cùng lúc: “一揽子 计划”, “一揽子 方案”. Văn phong chính luận, báo chí; không làm vị ngữ, không đi với “很”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

一揽子 viết sang phồn thể là 一攬子 yī lǎn zi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →