Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大包大揽

大包大揽

dà bāo dà lǎn
Âm Hán-Việt: đại bao đại lãm
HSK 3.0 cấp 9
ôm đồm tất cả
to take complete charge (idiom)

Ví dụ câu

他什么事都大包大揽。

Tā shénme shì dōu dà bāo dà lǎn.

Anh ấy việc gì cũng ôm đồm.

He takes on everything himself.

Cách dùng từ này

“大包大揽” là thành ngữ, nghĩa là ôm đồm, nhận hết mọi việc về mình. Thường làm vị ngữ, hay đi sau “什么 事 都”: “他 什么 事 都 大包大揽”. Sắc thái thường hơi chê: ôm quá nhiều, không chịu giao việc cho người khác.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

大包大揽 viết sang phồn thể là 大包大攬 dà bāo dà lǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →