Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 招标

招标

zhāo biāo
Âm Hán-Việt: chiêu tiêu
HSK 3.0 cấp 9
đấu thầu/mời thầu
to invite bids

Ví dụ câu

公司招标建新楼。

Gōngsī zhāobiāo jiàn xīn lóu.

Công ty mời thầu xây tòa nhà mới.

The company is inviting bids to build a new building.

Cách dùng từ này

"招标" (mời thầu) là động từ, chủ thể là bên cần làm công trình hay mua sắm: "公司招标 建新楼". Bên muốn nhận việc thì "投标" (dự thầu, bỏ thầu).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

招标 viết sang phồn thể là 招標 zhāo biāo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →