Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 标示

标示

biāo shì
Âm Hán-Việt: tiêu thị
HSK 3.0 cấp 9
chỉ rõ/đánh dấu
to indicate

Ví dụ câu

地图上用红点标示位置。

Dìtú shàng yòng hóng diǎn biāo shì wèizhì.

Trên bản đồ dùng chấm đỏ để đánh dấu vị trí.

The location is marked with a red dot on the map.

Cách dùng từ này

"标示" (chỉ rõ, đánh dấu) là động từ, thường đi kèm với danh từ chỉ vị trí, vật thể hoặc cách thức đánh dấu, như "标示位置". Thường xuất hiện trong ngữ cảnh bản đồ, biển báo. Người Việt có thể nhầm với "标志" (dấu hiệu) vì nghĩa gần nhau.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

标示 viết sang phồn thể là 標示 biāo shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →