Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 超标

超标

chāo biāo
Âm Hán-Việt: siêu tiêu
HSK 3.0 cấp 9
vượt tiêu chuẩn
to cross the limit

Ví dụ câu

这辆车的排放超标了。

Zhè liàng chē de páifàng chāobiāo le.

Xe này đã vượt tiêu chuẩn khí thải.

This car's emissions exceed the standard.

Cách dùng từ này

“超标” (vượt tiêu chuẩn) là động từ không mang tân ngữ, chủ ngữ là chỉ số, lượng được đo: “排放 超标”, “体重 超标”, “噪音 超标”. Thường nói về điều xấu như ô nhiễm, quá cân. Nghĩa bằng “超过 标准”. Khác “超过” (vượt qua) mang tân ngữ được.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

超标 viết sang phồn thể là 超標 chāo biāo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →