谢绝参观。
Xièjué cānguān.
Từ chối tham quan.
No visitors.
"谢绝" (khéo từ chối) là động từ lịch sự, hay gặp trên biển báo, thông báo: "谢绝 参观" (miễn tham quan). Cũng dùng khi từ chối lời mời, quà: "谢绝 了 他 的 好意". So với "拒绝" thì "谢绝" nhẹ nhàng, khách sáo hơn.
谢绝 viết sang phồn thể là 謝絕 xiè jué.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.