Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 谢绝

谢绝

xiè jué
Âm Hán-Việt: tạ tuyệt
HSK 3.0 cấp 7
từ chối lịch sự
to refuse politely

Ví dụ câu

谢绝参观。

Xièjué cānguān.

Từ chối tham quan.

No visitors.

Cách dùng từ này

"谢绝" (khéo từ chối) là động từ lịch sự, hay gặp trên biển báo, thông báo: "谢绝 参观" (miễn tham quan). Cũng dùng khi từ chối lời mời, quà: "谢绝 了 他 的 好意". So với "拒绝" thì "谢绝" nhẹ nhàng, khách sáo hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

谢绝 viết sang phồn thể là 謝絕 xiè jué.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →