Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 断绝

断绝

duàn jué
Âm Hán-Việt: đoạn tuyệt
HSK 3.0 cấp 7
cắt đứt
to sever

Ví dụ câu

他们断绝了关系。

Tāmen duànjué le guānxi.

Họ đã cắt đứt quan hệ.

They severed their relationship.

Cách dùng từ này

“断绝” (cắt đứt) là động từ, tân ngữ là mối quan hệ, liên lạc: “他们 断绝 了 关系”, cắt đứt qua lại. Mang sắc thái dứt khoát, thường là chấm dứt hoàn toàn. Khác “切断”: “切断” hay dùng cho nguồn cung cụ thể như điện, nước, đường đi; “断绝” thiên về quan hệ giữa người với người.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

断绝 viết sang phồn thể là 斷絕 duàn jué.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →