这家公司垄断了市场。
Zhè jiā gōngsī lǒngduàn le shìchǎng.
Công ty này độc quyền thị trường.
This company monopolizes the market.
“垄断” (độc quyền, lũng đoạn) là động từ kiêm danh từ, dùng nhiều trong kinh tế: “这家 公司 垄断 了 市场”, “垄断 企业” (doanh nghiệp độc quyền), “打破 垄断”, “反 垄断”. Mang sắc thái tiêu cực, chỉ việc một bên nắm hết để kiếm lợi.
垄断 viết sang phồn thể là 壟斷 lǒng duàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.