Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 垄断

垄断

lǒng duàn
Âm Hán-Việt: lũng đoạn
HSK 3.0 cấp 7
độc quyền
to monopolize

Ví dụ câu

这家公司垄断了市场。

Zhè jiā gōngsī lǒngduàn le shìchǎng.

Công ty này độc quyền thị trường.

This company monopolizes the market.

Cách dùng từ này

“垄断” (độc quyền, lũng đoạn) là động từ kiêm danh từ, dùng nhiều trong kinh tế: “这家 公司 垄断 了 市场”, “垄断 企业” (doanh nghiệp độc quyền), “打破 垄断”, “反 垄断”. Mang sắc thái tiêu cực, chỉ việc một bên nắm hết để kiếm lợi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

垄断 viết sang phồn thể là 壟斷 lǒng duàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →