Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 断断续续

断断续续

duàn duàn xù xù
Âm Hán-Việt: đoạn đoạn tục tục
HSK 3.0 cấp 7
đứt quãng/không liên tục
intermittent

Ví dụ câu

他断断续续地说了几句话。

Tā duànduànxùxù de shuō le jǐ jù huà.

Anh ấy nói vài câu một cách đứt quãng.

He spoke a few words intermittently.

Cách dùng từ này

“断断续续” (đứt quãng, lúc có lúc không) là tính từ dạng láy. Thường làm trạng ngữ với “地” trước động từ: “他 断断续续 地 说 了 几 句 话”, hoặc làm vị ngữ: mưa rơi đứt quãng cả ngày. Hay dùng cho lời nói, tiếng động, mưa, quá trình làm việc. Trái nghĩa với “连续” (liên tục).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

断断续续 viết sang phồn thể là 斷斷續續 duàn duàn xù xù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →