这件事绝对不能做。
Zhè jiàn shì juéduì bùnéng zuò.
Việc này tuyệt đối không được làm.
This is absolutely not allowed.
“绝对” hay dùng làm phó từ “tuyệt đối, chắc chắn”, đứng trước động từ hoặc tính từ: “绝对 不能” (tuyệt đối không được), “绝对 没 问题” (chắc chắn không sao), “绝对 安全”. Cũng làm tính từ trong văn viết. Trái nghĩa là “相对” (tương đối).
绝对 viết sang phồn thể là 絕對 jué duì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.