Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 应对

应对

yìng duì
Âm Hán-Việt: ứng đối
HSK 3.0 cấp 5
đối phó, xử lý
to cope with, to deal with

Ví dụ câu

我们需要应对气候变化的挑战。

Wǒmen xūyào yìngduì qìhòu biànhuà de tiǎozhàn.

Chúng ta cần ứng phó với thách thức biến đổi khí hậu.

We need to cope with the challenges of climate change.

Cách dùng từ này

"应对" (ứng phó, đối phó) là động từ, tân ngữ là thách thức, khó khăn, tình huống: "应对 挑战", "应对 变化", "积极 应对". Sắc thái trang trọng. Gần với "面对" nhưng "面对" chỉ là đối diện, còn "应对" là có hành động xử lý.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

应对 viết sang phồn thể là 應對 yìng duì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →