他拒绝了那份工作邀请。
Tā jùjué le nà fèn gōngzuò yāoqǐng.
Anh ấy đã từ chối lời mời làm việc đó.
He refused that job offer.
Động từ, từ chối, không nhận. Hay gặp: 拒绝 + 邀请, 被 + 拒绝. Có thể đi với động từ phía sau: 拒绝 + 回答. Trái nghĩa: 接受 (nhận, chấp nhận).
拒绝 viết sang phồn thể là 拒絕 jù jué.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.