这是一个空前绝后的发现。
Zhè shì yíge kōngqián juéhòu de fāxiàn.
Đây là một phát hiện chưa từng có.
This is an unprecedented discovery.
"空前绝后" (trước chưa từng có, sau cũng không có) là thành ngữ, dùng để khen một sự việc vô song, có phần cường điệu. Hay làm định ngữ với "的": "空前绝后 的 发现", hoặc làm vị ngữ. Chỉ muốn nói "chưa từng có" thì dùng "空前" hoặc "前所未有", nhẹ và chừng mực hơn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.