这个月我去了三次健身房,次数不多。
Zhège yuè wǒ qùle sān cì jiànshēnfáng, cìshù bù duō.
Tháng này tôi đi tập gym ba lần, số lần không nhiều.
I went to the gym three times this month, not many times.
"次数" là danh từ, nghĩa là số lần (làm một việc gì). Không đứng sau số đếm: muốn nói ba lần thì dùng "三次". "次数" dùng để nói chung về tần suất: "次数不多" (số lần không nhiều); hay đi với "增加" (tăng), "减少" (giảm).
次数 viết sang phồn thể là 次數 cì shù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.