Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 次数

次数

cì shù
Âm Hán-Việt: thứ số
HSK 3.0 cấp 6
số lần, tần suất
number of times, frequancy, frequency, absolute frequency, legal case, oftenness, lawsuit, time, fre

Ví dụ câu

这个月我去了三次健身房,次数不多。

Zhège yuè wǒ qùle sān cì jiànshēnfáng, cìshù bù duō.

Tháng này tôi đi tập gym ba lần, số lần không nhiều.

I went to the gym three times this month, not many times.

Cách dùng từ này

"次数" là danh từ, nghĩa là số lần (làm một việc gì). Không đứng sau số đếm: muốn nói ba lần thì dùng "三次". "次数" dùng để nói chung về tần suất: "次数不多" (số lần không nhiều); hay đi với "增加" (tăng), "减少" (giảm).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

次数 viết sang phồn thể là 次數 cì shù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →