Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 涂

涂

tú
Âm Hán-Việt: đồ
HSK 3.0 cấp 7
quét; tô màu
to apply (paint etc)

Phồn thể

Chữ giản thể 涂 viết sang phồn thể là 塗.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ: bôi, quét, tô (sơn, kem, thuốc, màu) lên bề mặt: 涂颜色 (tô màu), 往 墙 上 涂 (quét lên tường). Cũng là bôi xoá chữ viết sai. Từ ghép: 涂抹 (bôi, phết). 糊涂 (hồ đồ, lú lẫn) là từ riêng, ở đây 涂 không còn nghĩa bôi.

Ví dụ câu

她在墙上涂颜色。

Tā zài qiáng shàng tú yánsè.

Cô ấy tô màu lên tường.

She is painting the wall.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「涂」