Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 探索

探索

tàn suǒ
Âm Hán-Việt: thám sách
HSK 3.0 cấp 6
khám phá
to explore

Ví dụ câu

我们探索未知世界。

Wǒmen tànsuǒ wèizhī shìjiè.

Chúng tôi khám phá thế giới chưa biết.

We explore the unknown world.

Cách dùng từ này

Động từ, tìm tòi, khám phá cái chưa biết. Hay gặp: 探索 + 未知世界, 探索 + 宇宙, 不断 + 探索. Khác 探测 (thăm dò bằng máy móc, đo đạc) và 发现 (phát hiện ra).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →