Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 探险

探险

tàn xiǎn
Âm Hán-Việt: thám hiểm
HSK 3.0 cấp 7
thám hiểm
to explore

Ví dụ câu

他们去森林探险。

Tāmen qù sēnlín tànxiǎn.

Họ đi thám hiểm rừng.

They go on an expedition in the forest.

Cách dùng từ này

“探险” (thám hiểm) là động từ, thường không mang tân ngữ; nơi đến đặt trước bằng “去” hoặc “到”: “去 森林 探险”. Người thám hiểm gọi là tànxiǎnjiā (nhà thám hiểm). Dễ nhầm với “冒险”: “冒险” là liều làm việc nguy hiểm nói chung, có thể mang nghĩa xấu là liều lĩnh; “探险” là đi khám phá vùng đất lạ, chưa ai biết.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

探险 viết sang phồn thể là 探險 tàn xiǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →