Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 冒险

冒险

mào xiǎn
Âm Hán-Việt: mạo hiểm
HSK 3.0 cấp 6
mạo hiểm
to take risks

Ví dụ câu

不要冒险,安全第一。

Búyào màoxiǎn, ānquán dì yī.

Đừng mạo hiểm, an toàn là trên hết.

Don't take risks, safety first.

Cách dùng từ này

"冒险" (mạo hiểm) là động từ ly hợp, không mang tân ngữ: "不要 冒险", "冒 很 大 的 险". Cũng làm danh từ: "一 次 冒险". Khác "危险" (nguy hiểm) là tính từ tả tình huống.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

冒险 viết sang phồn thể là 冒險 mào xiǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →