Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 险

险

xiǎn
Âm Hán-Việt: hiểm
HSK 3.0 cấp 6
hiểm, nguy hiểm
danger, dangerous, rugged

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 险 viết sang phồn thể là 險.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Bộ phụ (阝) bên trái gợi gò đất, vách núi; phần bên phải 佥 gợi âm, gặp lại trong 检, 验, 脸. Vách núi dốc đứng thì hiểm trở: nguy hiểm.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Tính từ: nguy hiểm, hiểm trở, như 路很险 là đường rất hiểm. Từ ghép thông dụng: 危险 (nguy hiểm) dùng hằng ngày; 风险 (rủi ro) hay đi với đầu tư, kinh doanh; 保险 (bảo hiểm); 冒险 (mạo hiểm) là cố làm dù biết nguy; 探险 (thám hiểm) là đi khám phá nơi lạ, khó đến. Đứng một mình 险 còn tả địa thế núi non dốc đứng, khó đi.

Ví dụ câu

这条路很险。

Zhè tiáo lù hěn xiǎn.

Con đường này rất nguy hiểm.

This road is very dangerous.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「险」