Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 化险为夷

化险为夷

huà xiǎn wéi yí
Âm Hán-Việt: hoá hiểm vi di
HSK 3.0 cấp 9
hóa nguy thành an
to turn peril into safety (idiom)

Ví dụ câu

司机及时刹车,化险为夷。

Sījī jíshí shāchē, huà xiǎn wéi yí.

Tài xế phanh kịp thời, hóa nguy thành an.

The driver braked in time, turning danger into safety.

Cách dùng từ này

“化险为夷” là thành ngữ, nghĩa là biến nguy thành an, thoát khỏi tình thế nguy hiểm. Thường làm vị ngữ, đứng ở vế sau, sau khi đã nói cách xử lý: kiểu câu điển hình là vế trước “司机 及时 刹车” rồi đến vế sau “化险为夷”. Không mang tân ngữ; hay đi với “终于”, “总能”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

化险为夷 viết sang phồn thể là 化險為夷 huà xiǎn wéi yí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →