司机及时刹车,化险为夷。
Sījī jíshí shāchē, huà xiǎn wéi yí.
Tài xế phanh kịp thời, hóa nguy thành an.
The driver braked in time, turning danger into safety.
“化险为夷” là thành ngữ, nghĩa là biến nguy thành an, thoát khỏi tình thế nguy hiểm. Thường làm vị ngữ, đứng ở vế sau, sau khi đã nói cách xử lý: kiểu câu điển hình là vế trước “司机 及时 刹车” rồi đến vế sau “化险为夷”. Không mang tân ngữ; hay đi với “终于”, “总能”.
化险为夷 viết sang phồn thể là 化險為夷 huà xiǎn wéi yí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.