Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 风险

风险

fēng xiǎn
Âm Hán-Việt: phong hiểm
HSK 3.0 cấp 5
rủi ro
risk

Ví dụ câu

投资都有一定的风险。

Tóuzī dōu yǒu yídìng de fēngxiǎn.

Đầu tư đều có một mức độ rủi ro nhất định.

All investments carry a certain amount of risk.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

风险 viết sang phồn thể là 風險 fēng xiǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →