“屑” là danh từ: vụn, mảnh nhỏ: “面包屑” là vụn bánh mì; mùn cưa, vụn giấy cũng dùng “屑”. Nghĩa thứ hai chỉ còn trong cụm phủ định “不屑” (không thèm, coi khinh) và thành ngữ “不屑一顾” (chẳng thèm liếc mắt tới).
地上有面包屑。
Dì shàng yǒu miànbāo xiè.
Trên đất có vụn bánh mì.
There are bread crumbs on the floor.