前路艰险。
Qián lù jiānxiǎn.
Con đường phía trước gian nan nguy hiểm.
The road ahead is arduous and dangerous.
“艰险” (gian nan hiểm trở) là tính từ, chỉ vừa khó khăn vừa nguy hiểm, hay tả đường đi, hành trình, hoàn cảnh. Làm vị ngữ: “前路 艰险”, hoặc dùng như danh từ: “不怕 艰险” (không sợ gian nguy). Khác “艰难” (gian nan, khó khăn) chỉ có ý khó, không có ý nguy hiểm.
艰险 viết sang phồn thể là 艱險 jiān xiǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.