Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 威望

威望

wēi wàng
Âm Hán-Việt: uy vọng
HSK 3.0 cấp 7
uy tín/uy danh
prestige

Ví dụ câu

他在村里很有威望。

Tā zài cūn lǐ hěn yǒu wēiwàng.

Ông ấy có uy tín lớn trong làng.

He has high prestige in the village.

Cách dùng từ này

“威望” là danh từ, chỉ uy tín và danh vọng được nhiều người kính phục. Hay dùng: “很 有 威望”, “威望 很 高”, “他 在 村 里 很 有 威望”. So với “威信” (nhấn lòng tin), “威望” nhấn sự kính trọng do tài đức và thành tựu lâu năm.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →