将军威风凛凛。
Jiāngjūn wēifēng lǐnlǐn.
Vị tướng uy phong lẫm liệt.
The general is awe-inspiring.
“威风” vừa là tính từ vừa là danh từ, nghĩa là oai phong, uy nghi. Tính từ: “他 骑 在 马 上 很 威风”; danh từ trong “耍 威风” (ra oai). Thành ngữ hay gặp là wēifēng lǐnlǐn (oai phong lẫm liệt). Khác “威力” (sức mạnh): “威风” nói về dáng vẻ, khí thế.
威风 viết sang phồn thể là 威風 wēi fēng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.