Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 慌张

慌张

huāng zhāng
Âm Hán-Việt: hoảng trương
HSK 3.0 cấp 7
hốt hoảng, bối rối
flustered

Ví dụ câu

看到妈妈,他不慌张了。

Kàn dào māma, tā bù huāngzhāng le.

Khi thấy mẹ, anh ấy không hốt hoảng nữa.

When he saw his mother, he wasn't flustered anymore.

Cách dùng từ này

"慌张" (cuống quýt, luống cuống) là tính từ, làm vị ngữ ("别 慌张") hoặc đứng trước động từ với "地". Dạng lặp huānghuāngzhāngzhāng tả dáng vẻ cuống cuồng. Gần "紧张", nhưng "紧张" là căng thẳng trong lòng, còn "慌张" lộ ra ở hành động rối rít.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

慌张 viết sang phồn thể là 慌張 huāng zhāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →