Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 惊慌

惊慌

jīng huāng
Âm Hán-Việt: kinh hoảng
HSK 3.0 cấp 8
hoảng loạn/kinh hoàng
to panic

Ví dụ câu

听到坏消息,她很惊慌。

Tīng dào huài xiāoxi, tā hěn jīng huāng.

Nghe tin xấu, cô ấy rất hoảng loạn.

Hearing the bad news, she was panicked.

Cách dùng từ này

"惊慌" là tính từ: hoảng hốt, hoảng sợ. Làm vị ngữ "她很惊慌" hoặc trạng ngữ với "地"; thành ngữ "惊慌失措" (hoảng hốt, cuống cuồng không biết làm gì). Khác "惊讶" (ngạc nhiên), "惊慌" có sợ hãi và mất bình tĩnh.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

惊慌 viết sang phồn thể là 驚慌 jīng huāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →