他有点慌乱。
Tā yǒudiǎn huāngluàn.
Anh ấy có chút cuống cuồng.
He is a bit flustered.
慌乱 viết sang phồn thể là 慌亂 huāng luàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.