考试的时候她有点心慌。
Kǎoshì de shíhou tā yǒudiǎn xīnhuāng.
Lúc thi cô ấy hơi hồi hộp.
She felt a little nervous during the exam.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.