Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 忙乱

忙乱

máng luàn
Âm Hán-Việt: mang loạn
HSK 3.0 cấp 9
vội vàng lộn xộn
rushed and muddled

Ví dụ câu

早上时间紧,他忙乱中忘了带钥匙。

Zǎoshang shíjiān jǐn, tā mángluàn zhōng wàng le dài yàoshi.

Sáng nay thời gian gấp, trong lúc vội vàng lộn xộn anh ấy quên mang chìa khóa.

In the morning rush, he forgot to bring his keys in the chaos.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

忙乱 viết sang phồn thể là 忙亂 máng luàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →