Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 惊慌失措

惊慌失措

jīng huāng shī cuò
Âm Hán-Việt: kinh hoảng thất thố
HSK 3.0 cấp 9
hoảng loạn mất bình tĩnh
to lose one's head out of fear (idiom)

Ví dụ câu

听到坏消息,他惊慌失措。

Tīng dào huài xiāoxi, tā jīng huāng shī cuò.

Nghe tin xấu, anh ấy hoảng loạn mất bình tĩnh.

Hearing the bad news, he panicked and lost his composure.

Cách dùng từ này

“惊慌失措” (hoảng hốt cuống cuồng) là thành ngữ, chỉ sợ đến mức không biết phải làm gì. Làm vị ngữ: “听到 这个 消息, 他 惊慌失措”; hoặc trạng ngữ với “地”: “惊慌失措 地 跑 出去”. Trái nghĩa là “镇定” (bình tĩnh).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

惊慌失措 viết sang phồn thể là 驚慌失措 jīng huāng shī cuò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →