他在学西班牙语。
Tā zài xué Xībānyáyǔ.
Anh ấy đang học tiếng Tây Ban Nha.
He is learning Spanish.
“西班牙语” (tiếng Tây Ban Nha) là danh từ, gồm tên nước “西班牙” cộng chữ “语” (tiếng). Hay gặp: “学 西班牙语”, “说 西班牙语”. Chữ “西” ở đây chỉ dùng để phiên âm tên nước, không mang nghĩa “phía tây”.
西班牙语 viết sang phồn thể là 西班牙語 Xī bān yá yǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.