Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 飘扬

飘扬

piāo yáng
Âm Hán-Việt: phiêu dương
HSK 3.0 cấp 7
phất phơ/bay phấp phới
to wave

Ví dụ câu

国旗在空中飘扬。

Guóqí zài kōngzhōng piāoyáng.

Lá cờ bay phấp phới trên không.

The flag is fluttering in the air.

Cách dùng từ này

“飘扬” là động từ, nghĩa là bay phấp phới trong gió — chủ ngữ thường là cờ, khăn, ruy băng. Hay gặp: “国旗 在空中 飘扬”, phấp phới trong gió (yíngfēng piāoyáng). Không mang tân ngữ. Khác “飘” (bay lơ lửng) dùng cho mây, lá, tuyết; “飘扬” nhấn vẻ tung bay.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

飘扬 viết sang phồn thể là 飄揚 piāo yáng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →