Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 光泽

光泽

guāng zé
Âm Hán-Việt: quang trạch
HSK 3.0 cấp 9
độ bóng/ánh sáng
Guangze county in Nanping 平 Fujian

Ví dụ câu

这块玉很有光泽。

Zhè kuài yù hěn yǒu guāngzé.

Miếng ngọc này rất có độ bóng.

This piece of jade has a lot of luster.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

光泽 viết sang phồn thể là 光澤 guāng zé.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →