他努力学习,为班级争光。
Tā nǔlì xuéxí, wèi bānjí zhēng guāng.
Anh ấy học tập chăm chỉ để giành vinh quang cho lớp.
He studies hard to win glory for the class.
“争光” là động từ, nghĩa là giành vinh dự, làm rạng danh cho tập thể. Cấu trúc cố định “为 … 争光”: “为 国 争光”, “为 班级 争光”; không mang tân ngữ trực tiếp. Trái nghĩa là “丢脸”.
争光 viết sang phồn thể là 爭光 zhēng guāng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.