Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 海内外

海内外

hǎi nèi wài
Âm Hán-Việt: hải nội ngoại
HSK 3.0 cấp 6
trong và ngoài nước
domestic and international

Ví dụ câu

海内外游客都喜欢来这里。

Hǎi nèi wài yóukè dōu xǐhuan lái zhèlǐ.

Du khách trong và ngoài nước đều thích đến đây.

Tourists from home and abroad all like to come here.

Cách dùng từ này

“海内外” (trong và ngoài nước) là danh từ văn viết, thường làm định ngữ trước danh từ chỉ người: “海内外 游客”, hoặc làm tân ngữ: “闻名 海内外” (nổi tiếng trong và ngoài nước). Khác “海外” chỉ riêng nước ngoài; nói thường ngày thì hay dùng “国内 外” cùng nghĩa.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

海内外 viết sang phồn thể là 海內外 hǎi nèi wài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →