Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 在内

在内

zài nèi
Âm Hán-Việt: tại nội
HSK 3.0 cấp 5
trong đó, bao gồm
(included) in it, among them

Ví dụ câu

全班同学在内,一共三十人。

Quán bān tóngxué zàinèi, yígòng sānshí rén.

Bao gồm cả lớp, tổng cộng ba mươi người.

Including the whole class, there are thirty people in total.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

在内 viết sang phồn thể là 在內 zài nèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →