Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 在场

在场

zài chǎng
Âm Hán-Việt: tại trường
HSK 3.0 cấp 5
có mặt, hiện trường
present, be present, be on the spot, stand_by, spot, be on the scene

Ví dụ câu

当时他也在场。

Dāngshí tā yě zàichǎng.

Lúc đó anh ấy cũng có mặt.

He was also present at that time.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

在场 viết sang phồn thể là 在場 zài chǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →