我可以在线学习。
Wǒ kěyǐ zàixiàn xuéxí.
Tôi có thể học trực tuyến.
I can study online.
"在线" nghĩa là trực tuyến, đang kết nối mạng. Thường đứng trước động từ hoặc danh từ để bổ nghĩa: "在线学习" (học trực tuyến), "在线" + "课程" (khóa học trực tuyến). Cũng làm vị ngữ: đang online. Trái nghĩa là ngoại tuyến, không kết nối mạng.
在线 viết sang phồn thể là 在線 zài xiàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.