这条公交线路经过我家门口。
Zhè tiáo gōngjiāo xiànlù jīngguò wǒ jiā ménkǒu.
Tuyến xe buýt này đi qua trước cửa nhà tôi.
This bus route passes right by my door.
“线路” là danh từ chỉ đường dây (điện, điện thoại) hoặc tuyến cố định (xe buýt, du lịch). Lượng từ “条”: “这 条 线路”. Hay gặp: “公交 线路” (tuyến xe buýt), “旅游 线路”, “线路 故障” (đường dây trục trặc). Dễ nhầm với “路线” (lộ trình, đường đi từ chỗ này tới chỗ kia); “线路” thiên về tuyến cố định hoặc dây dẫn.
线路 viết sang phồn thể là 線路 xiàn lù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.