Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 路线

路线

lù xiàn
Âm Hán-Việt: lộ tuyến
HSK 3.0 cấp 5
lộ trình, tuyến đường
itinerary

Ví dụ câu

我们走这条路线上山。

Wǒmen zǒu zhè tiáo lùxiàn shàng shān.

Chúng tôi đi theo tuyến đường này lên núi.

We take this route up the mountain.

Cách dùng từ này

“路线” (lộ trình, tuyến đường) là danh từ, chỉ con đường đã chọn để đi từ nơi này đến nơi khác, lượng từ “条”: “这 条 路线”. Hay đi với “走”, “选择”, “规划”, và cụm “旅游 路线”, “公交 路线”. Còn dùng nghĩa bóng là đường lối, phương hướng làm việc.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

路线 viết sang phồn thể là 路線 lù xiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →