Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 之内

之内

zhī nèi
Âm Hán-Việt: chi nội
HSK 3.0 cấp 5
trong, bên trong
inside of, among, within

Ví dụ câu

三天之内完成作业。

Sān tiān zhīnèi wánchéng zuòyè.

Hoàn thành bài tập trong vòng ba ngày.

Finish the homework within three days.

Cách dùng từ này

"之内" (trong vòng, bên trong) đứng sau từ chỉ thời gian, số lượng, phạm vi: "三 天 之内" (trong vòng ba ngày), "一 公里 之内". Mang sắc thái văn viết; khẩu ngữ hay dùng "以内" hoặc "内". Nghĩa ngược lại là "之外".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

之内 viết sang phồn thể là 之內 zhī nèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →