Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 之下

之下

zhī xià
Âm Hán-Việt: chi hạ
HSK 3.0 cấp 5
dưới, bên dưới
under the condition of, under, beneath, below

Ví dụ câu

在灯光之下看书。

Zài dēngguāng zhīxià kàn shū.

Đọc sách dưới ánh đèn.

Read under the light.

Cách dùng từ này

"之下" (dưới) là từ chỉ phương vị văn viết, đứng sau danh từ, hay trong mẫu "在 + danh từ + 之下": "在 灯光 之下" (dưới ánh đèn). Thường dùng nghĩa bóng "dưới sự, trong điều kiện": "在 老师 的 帮助 之下" (dưới sự giúp đỡ của thầy). Khẩu ngữ dùng "下" hoặc "下面".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →