Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Nghĩa là đặc biệt, khác thường. Hay gặp nhất là "特别" (đặc biệt), vừa làm tính từ vừa làm phó từ đứng trước tính từ với nghĩa "rất, cực kỳ". Đứng đầu từ ghép: "特点" (đặc điểm), "特色" (đặc sắc), "特产" (đặc sản). "特意" (có chủ ý) và "特地" (cố ý) đứng trước động từ, nghĩa là làm việc gì riêng vì một mục đích.
这个蛋糕味道很特。
Zhège dàngāo wèidào hěn tè.
Cái bánh này mùi vị rất đặc biệt.
This cake tastes very special.