Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 特质

特质

tè zhì
Âm Hán-Việt: đặc chất
HSK 3.0 cấp 8
đặc tính/đặc trưng
characteristic

Ví dụ câu

这种水果有独特的特质。

Zhè zhǒng shuǐguǒ yǒu dútè de tèzhì.

Loại trái cây này có đặc tính độc đáo.

This fruit has unique characteristics.

Cách dùng từ này

"特质" (đặc tính) là danh từ, chỉ phẩm chất, tính chất riêng có của người hay vật. Hay đi với "独特", "性格": "独特 的 特质". Gần nghĩa "特点" (đặc điểm) và "特征" (đặc trưng); "特质" nhấn vào phẩm chất bên trong, còn "特征" thiên về dấu hiệu bên ngoài để nhận biết.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

特质 viết sang phồn thể là 特質 tè zhì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →