Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 人质

人质

rén zhì
Âm Hán-Việt: nhân chất
HSK 3.0 cấp 7
con tin
hostage

Ví dụ câu

人质被救出来了。

Rénzhì bèi jiù chūlái le.

Con tin đã được cứu ra.

The hostage was rescued.

Cách dùng từ này

“人质” (con tin) là danh từ, chỉ người bị bắt giữ để đổi lấy điều kiện. Hay đi với động từ giải cứu, thả, bắt giữ: “人质被救 出来了”. Từ này thường gặp trong tin tức, phim hành động.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

人质 viết sang phồn thể là 人質 rén zhì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →