他是这次活动的特邀嘉宾。
Tā shì zhè cì huódòng de tè yāo jiābīn.
Anh ấy là khách mời đặc biệt của sự kiện này.
He is a specially invited guest for this event.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.