他有特权,可以先进去。
Tā yǒu tèquán, kěyǐ xiān jìnqù.
Anh ấy có đặc quyền, có thể vào trước.
He has a privilege to enter first.
“特权” (đặc quyền) là danh từ, chỉ quyền lợi riêng hơn người khác: “享有 特权”, “他 有 特权”. Thường mang sắc thái chê trách khi bị lạm dụng.
特权 viết sang phồn thể là 特權 tè quán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.